Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1945

Thứ Hai, ngày 17/4 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/5/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1945

Ngày 28/5/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/5/1945 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Ất Dậu (17/4/1945 âm lịch).

Ngày 28/5/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/5/1945 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1945 là thứ hai.

Ngày 28/5/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›