Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1945

Thứ Năm, ngày 6/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 17 Tháng 5, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/5/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/1945

Ngày 17/5/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/5/1945 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Ất Dậu (6/4/1945 âm lịch).

Ngày 17/5/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 17/5/1945 là thứ mấy?

Ngày 17/5/1945 là thứ năm.

Ngày 17/5/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/5/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›