Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1939

Thứ Hai, ngày 11/12 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 30 Tháng 1, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/1/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 30/1/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/1939

Ngày 30/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/1/1939 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Dần (11/12/1938 âm lịch).

Ngày 30/1/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/1/1939 là thứ mấy?

Ngày 30/1/1939 là thứ hai.

Ngày 30/1/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/1/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›