Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1939

Thứ Ba, ngày 20/11 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1939

Ngày 10/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/1/1939 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Mậu Dần (20/11/1938 âm lịch).

Ngày 10/1/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/1/1939 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1939 là thứ ba.

Ngày 10/1/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›