Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 9/12 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 28 Tháng 1, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/1/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 28/1/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/1/1939

Ngày 28/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/1/1939 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Mậu Dần (9/12/1938 âm lịch).

Ngày 28/1/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/1/1939 là thứ mấy?

Ngày 28/1/1939 là thứ bảy.

Ngày 28/1/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/1/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›