Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 10/12 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 29 Tháng 1, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/1/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/1939

Ngày 29/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/1/1939 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Mậu Dần (10/12/1938 âm lịch).

Ngày 29/1/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/1/1939 là thứ mấy?

Ngày 29/1/1939 là chủ nhật.

Ngày 29/1/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/1/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›