Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1939

Thứ Hai, ngày 12/11 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần.

Dương lịch 2 Tháng 1, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/1/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/1939

Ngày 2/1/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/1/1939 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Mậu Dần (12/11/1938 âm lịch).

Ngày 2/1/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 2/1/1939 là thứ mấy?

Ngày 2/1/1939 là thứ hai.

Ngày 2/1/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/1/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›