Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 3 Tháng 11, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/11/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 3/11/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/11/1989

Ngày 3/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/11/1989 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (6/10/1989 âm lịch).

Ngày 3/11/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 3/11/1989 là thứ mấy?

Ngày 3/11/1989 là thứ sáu.

Ngày 3/11/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/11/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›