Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1989

Thứ Năm, ngày 26/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 11, 1989 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/1989

Ngày 23/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/11/1989 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (26/10/1989 âm lịch).

Ngày 23/11/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/11/1989 là thứ mấy?

Ngày 23/11/1989 là thứ năm.

Ngày 23/11/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/11/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›