Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1989

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1989

Ngày 13/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/11/1989 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (16/10/1989 âm lịch).

Ngày 13/11/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 13/11/1989 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1989 là thứ hai.

Ngày 13/11/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›