Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1989

Thứ Năm, ngày 19/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1989 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1989

Ngày 16/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/11/1989 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (19/10/1989 âm lịch).

Ngày 16/11/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/11/1989 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1989 là thứ năm.

Ngày 16/11/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›