Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 20/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 11, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/11/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 17/11/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/11/1989

Ngày 17/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/11/1989 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (20/10/1989 âm lịch).

Ngày 17/11/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/11/1989 là thứ mấy?

Ngày 17/11/1989 là thứ sáu.

Ngày 17/11/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/11/1989

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›