Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1989

Thứ Ba, ngày 1/11 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1989 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1989

Ngày 28/11/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/11/1989 dương lịch là ngày 1 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ (1/11/1989 âm lịch).

Ngày 28/11/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/11/1989 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1989 là thứ ba.

Ngày 28/11/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›