Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 7/9 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Tỉnh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Năm, ngày 3/10/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Canh Tuất (7/9/2030 âm lịch).
Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.
Ngày 3/10/2030 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.