Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 28/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Khuê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Năm, ngày 24/10/2030 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Canh Tuất (28/9/2030 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 24/10/2030 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.