Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 27/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Bích
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Tư, ngày 23/10/2030 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Canh Tuất (27/9/2030 âm lịch).
Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 23/10/2030 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.