Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 26/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Thất
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Ba, ngày 22/10/2030 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Canh Tuất (26/9/2030 âm lịch).
Đây là ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 22/10/2030 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.