Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 1/10/2030 (5/9 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 5/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 10, 2030 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/10/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 1/10/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/10/2030

Ngày 1/10/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/10/2030 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Canh Tuất (5/9/2030 âm lịch).

Ngày 1/10/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/10/2030 là thứ mấy?

Ngày 1/10/2030 là thứ ba.

Ngày 1/10/2030 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/10/2030

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.