Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 1995

Thứ Ba, ngày 3/12 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 3 Tháng 1, 1995 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/1/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 3/1/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2538 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/1/1995

Ngày 3/1/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/1/1995 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Giáp Tuất (3/12/1994 âm lịch).

Ngày 3/1/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 3/1/1995 là thứ mấy?

Ngày 3/1/1995 là thứ ba.

Ngày 3/1/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/1/1995

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›