Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1995

Thứ Hai, ngày 23/12 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 1, 1995 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tâm

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/1/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2538 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/1995

Ngày 23/1/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/1/1995 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Giáp Tuất (23/12/1994 âm lịch).

Ngày 23/1/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 23/1/1995 là thứ mấy?

Ngày 23/1/1995 là thứ hai.

Ngày 23/1/1995 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/1/1995

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›