Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 1995

Chủ Nhật, ngày 1/12 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 1, 1995 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Hư

  • Tết Dương lịch

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/1/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 1/1/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2538 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/1/1995

Ngày 1/1/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/1/1995 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Giáp Tuất (1/12/1994 âm lịch).

Ngày 1/1/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1995 là thứ mấy?

Ngày 1/1/1995 là chủ nhật.

Ngày 1/1/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/1/1995

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›