Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2141

Thứ Sáu, ngày 30/8 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 9, 2141 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/2141

Ngày 29/9/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/9/2141 dương lịch là ngày 30 tháng Tám năm Tân Sửu (30/8/2141 âm lịch).

Ngày 29/9/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 29/9/2141 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2141 là thứ sáu.

Ngày 29/9/2141 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/2141

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›