Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2141

Thứ Năm, ngày 29/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 2141 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/9/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/2141

Ngày 28/9/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/9/2141 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Tân Sửu (29/8/2141 âm lịch).

Ngày 28/9/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/9/2141 là thứ mấy?

Ngày 28/9/2141 là thứ năm.

Ngày 28/9/2141 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/2141

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›