Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2141

Chủ Nhật, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2141 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/9/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2141

Ngày 10/9/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/9/2141 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Tân Sửu (11/8/2141 âm lịch).

Ngày 10/9/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/9/2141 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2141 là chủ nhật.

Ngày 10/9/2141 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2141

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›