Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2141

Thứ Bảy, ngày 24/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2141 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/9/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2141

Ngày 23/9/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/9/2141 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Tân Sửu (24/8/2141 âm lịch).

Ngày 23/9/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/9/2141 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2141 là thứ bảy.

Ngày 23/9/2141 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/9/2141

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›