Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2098

Thứ Ba, ngày 28/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2098 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/4/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2098

Ngày 29/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/4/2098 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Mậu Ngọ (28/3/2098 âm lịch).

Ngày 29/4/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/4/2098 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2098 là thứ ba.

Ngày 29/4/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›