Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2098

Thứ Tư, ngày 15/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 4, 2098 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/4/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/2098

Ngày 16/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/4/2098 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Mậu Ngọ (15/3/2098 âm lịch).

Ngày 16/4/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/4/2098 là thứ mấy?

Ngày 16/4/2098 là thứ tư.

Ngày 16/4/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›