Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2098

Thứ Năm, ngày 16/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 4, 2098 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/4/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 17/4/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/4/2098

Ngày 17/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/4/2098 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Mậu Ngọ (16/3/2098 âm lịch).

Ngày 17/4/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/4/2098 là thứ mấy?

Ngày 17/4/2098 là thứ năm.

Ngày 17/4/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/4/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›