Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2098

Thứ Tư, ngày 1/3 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 4, 2098 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/4/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/2098

Ngày 2/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/4/2098 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Mậu Ngọ (1/3/2098 âm lịch).

Ngày 2/4/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/4/2098 là thứ mấy?

Ngày 2/4/2098 là thứ tư.

Ngày 2/4/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›