Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1959

Thứ Hai, ngày 26/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1959

Ngày 28/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/9/1959 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Kỷ Hợi (26/8/1959 âm lịch).

Ngày 28/9/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/9/1959 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1959 là thứ hai.

Ngày 28/9/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›