Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 10/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1959

Ngày 12/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/9/1959 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Hợi (10/8/1959 âm lịch).

Ngày 12/9/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/9/1959 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1959 là thứ bảy.

Ngày 12/9/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›