Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 16/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/9/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1959

Ngày 18/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/9/1959 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Kỷ Hợi (16/8/1959 âm lịch).

Ngày 18/9/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/9/1959 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1959 là thứ sáu.

Ngày 18/9/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›