Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1959

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1959 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1959

Ngày 11/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Kỷ Hợi (9/8/1959 âm lịch).

Ngày 11/9/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/1959 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1959 là thứ sáu.

Ngày 11/9/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›