Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 24/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1959

Ngày 26/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/9/1959 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Kỷ Hợi (24/8/1959 âm lịch).

Ngày 26/9/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/9/1959 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1959 là thứ bảy.

Ngày 26/9/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›