Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1959

Thứ Tư, ngày 21/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1959 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/9/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1959

Ngày 23/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/9/1959 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Kỷ Hợi (21/8/1959 âm lịch).

Ngày 23/9/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/9/1959 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1959 là thứ tư.

Ngày 23/9/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›