Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1941

Thứ Năm, ngày 6/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 8, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/8/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 28/8/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/8/1941

Ngày 28/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/8/1941 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Tân Tỵ (6/7/1941 âm lịch).

Ngày 28/8/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/8/1941 là thứ mấy?

Ngày 28/8/1941 là thứ năm.

Ngày 28/8/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/8/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›