Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1941

Thứ Hai, ngày 19/6 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1941

Ngày 11/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/8/1941 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu (nhuận) năm Tân Tỵ (19/6/1941 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 11/8/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/8/1941 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1941 là thứ hai.

Ngày 11/8/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›