Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 10/6 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 8, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/8/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/1941

Ngày 2/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/8/1941 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu (nhuận) năm Tân Tỵ (10/6/1941 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 2/8/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/8/1941 là thứ mấy?

Ngày 2/8/1941 là thứ bảy.

Ngày 2/8/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/8/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›