Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 24/6 (nhuận) âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 8, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/8/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/1941

Ngày 16/8/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/8/1941 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu (nhuận) năm Tân Tỵ (24/6/1941 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 16/8/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/8/1941 là thứ mấy?

Ngày 16/8/1941 là thứ bảy.

Ngày 16/8/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/8/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›