Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1974

Thứ Ba, ngày 7/4 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/5/1974 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy xấu)

Ngày 28/5/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1974

Ngày 28/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/5/1974 dương lịch là ngày 7 tháng Tư (nhuận) năm Giáp Dần (7/4/1974 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/5/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/5/1974 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1974 là thứ ba.

Ngày 28/5/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/5/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›