Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 1974

Thứ Tư, ngày 24/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 5, 1974 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/5/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/1974

Ngày 15/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 15/5/1974 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Dần (24/4/1974 âm lịch).

Ngày 15/5/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/5/1974 là thứ mấy?

Ngày 15/5/1974 là thứ tư.

Ngày 15/5/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/5/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›