Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1974

Thứ Tư, ngày 1/4 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 22 Tháng 5, 1974 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/5/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 22/5/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/5/1974

Ngày 22/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/5/1974 dương lịch là ngày 1 tháng Tư (nhuận) năm Giáp Dần (1/4/1974 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 22/5/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/5/1974 là thứ mấy?

Ngày 22/5/1974 là thứ tư.

Ngày 22/5/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/5/1974

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›