Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1974

Thứ Ba, ngày 30/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 21 Tháng 5, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/5/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 21/5/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/5/1974

Ngày 21/5/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 21/5/1974 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Giáp Dần (30/4/1974 âm lịch).

Ngày 21/5/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/5/1974 là thứ mấy?

Ngày 21/5/1974 là thứ ba.

Ngày 21/5/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/5/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›