Hoàng đạo – hắc đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 6/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.
Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 27/7/2028 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Mậu Thân (6/6/2028 âm lịch).
Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.
Ngày 27/7/2028 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.