Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 17/5 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 9/7/2028 dương lịch là ngày 17 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (17/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 9/7/2028 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.