Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 10/5 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Chủ Nhật, ngày 2/7/2028 dương lịch là ngày 10 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (10/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 2/7/2028 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.