Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 19/7/2028 (27/5 nhuận âm lịch)

Thứ Tư, ngày 27/5 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 19 Tháng 7, 2028 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/2028

Ngày 19/7/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/7/2028 dương lịch là ngày 27 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (27/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 19/7/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 19/7/2028 là thứ mấy?

Ngày 19/7/2028 là thứ tư.

Ngày 19/7/2028 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/7/2028

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.