Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 28/5 (nhuận) âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Năm, ngày 20/7/2028 dương lịch là ngày 28 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (28/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 20/7/2028 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.