Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2004

Thứ Tư, ngày 14/9 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 27 Tháng 10, 2004 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/10/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 27/10/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/10/2004

Ngày 27/10/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/10/2004 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Giáp Thân (14/9/2004 âm lịch).

Ngày 27/10/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/10/2004 là thứ mấy?

Ngày 27/10/2004 là thứ tư.

Ngày 27/10/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/10/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›