Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2004

Thứ Tư, ngày 7/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2004 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Cơ

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/10/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2004

Ngày 20/10/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/10/2004 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Giáp Thân (7/9/2004 âm lịch).

Ngày 20/10/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/2004 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2004 là thứ tư.

Ngày 20/10/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/10/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›